Kết quả tra từ “樱桃”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
樱桃yīng táo
樱桃: quả cherry
樱桃萝卜yīng táo luó bo
樱桃萝卜: củ cải mùa hè (loại nhỏ màu đỏ)
樱桃小番茄yīng táo xiǎo fān qié
樱桃小番茄: xem 聖女果|圣女果[sheng4 nu:3 guo3]
樱桃小嘴yīng táo xiǎo zuǐ
樱桃小嘴: nghĩa đen: miệng anh đào (thành ngữ); nghĩa bóng: miệng nhỏ nhắn, môi đỏ như ruby
樱桃小口yīng táo xiǎo kǒu
樱桃小口: xem 櫻桃小嘴|樱桃小嘴[ying1 tao2 xiao3 zui3]
樱桃园Yīng táo yuán
樱桃园: Vườn anh đào, vở kịch của Chekhov 契訶夫|契诃夫[Qi4 he1 fu1]