Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “棺”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
guān

棺: quan tài

Từ vựng
棺椁guān guǒ

棺椁: quan tài trong và ngoài; quan tài

Cụm từ
棺材瓤子guān cai ráng zi

棺材瓤子: ông già gần đất xa trời (dùng đùa cợt hoặc nguyền rủa)

Cụm từ
棺材guān cai

棺材: quan tài; LT:具[ju4],口[kou3]

Cụm từ
棺木guān mù

棺木: quan tài

Cụm từ
灵棺líng guān

灵棺: linh cữu; giàn đặt quan tài (bục tưởng niệm); quan tài

Cụm từ
盖棺论定gài guān lùn dìng

盖棺论定: đừng đánh giá cuộc đời một người cho đến khi đậy nắp quan tài (thành ngữ)

Thành ngữ
盖棺定论gài guān dìng lùn

盖棺定论: chưa đậy nắp quan tài chưa thể đánh giá cả cuộc đời (thành ngữ)

Thành ngữ
石棺shí guān

石棺: quan tài đá

Cụm từ
瓮棺葬wèng guān zàng

瓮棺葬: mai táng bằng bình

Cụm từ
瓮棺wèng guān

瓮棺: quách mai táng

Cụm từ
不见棺材不落泪bù jiàn guān cai bù luò lèi

不见棺材不落泪: nghĩa đen: không rơi lệ cho đến khi thấy quan tài (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu tin cho đến khi đối mặt với thực tế nghiệt ngã

Thành ngữ