Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “棒子”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
棒子bàng zi

棒子: gậy; dùi cui; gậy gộc; ngô; bắp ngô; trái bắp; (miệt thị) người Hàn Quốc

Cụm từ
棒子面儿bàng zi miàn r

棒子面儿: biến thể er hoá của 棒子麵|棒子面[bang4 zi5 mian4]

Cụm từ
棒子面bàng zi miàn

棒子面: bột ngô; cháo ngô

Cụm từ
棒子国Bàng zi guó

棒子国: (mang tính miệt thị) Hàn Quốc

Cụm từ
高丽棒子Gāo lí bàng zi

高丽棒子: người Hàn Quốc (miệt thị)

Cụm từ
韩棒子Hán bàng zi

韩棒子: người Hàn Quốc (miệt thị)

Cụm từ
穷棒子qióng bàng zi

穷棒子: người nghèo nhưng có tinh thần; (cũ) (miệt thị) nông dân

Cụm từ
东一榔头西一棒子dōng yī láng tóu xī yī bàng zi

东一榔头西一棒子: đập loạn xạ không có tầm nhìn tổng thể

Cụm từ