Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “梵”

Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
Fàn

梵: viết tắt của 梵教[Fan4 jiao4] Bà La Môn giáo; viết tắt của tiếng Phạn 梵語|梵语[Fan4 yu3] hoặc 梵文[Fan4 wen2]; viết tắt của 梵蒂岡|梵蒂冈[Fan4 di4 gang1]…

Viết tắt
梵高Fán Gāo

梵高: Vincent van Gogh (1853-1890), họa sĩ hậu ấn tượng Hà Lan

Cụm từ
梵谷Fàn gǔ

梵谷: Vincent van Gogh (1853-1890), họa sĩ hậu ấn tượng Hà Lan (Đài Loan)

Cụm từ
梵谛冈Fàn dì gāng

梵谛冈: Vatican

Cụm từ
梵语Fàn yǔ

梵语: tiếng Phạn (ngôn ngữ)

Cụm từ
梵蒂冈城Fàn dì gāng chéng

梵蒂冈城: Thành phố Vatican, thủ đô Tòa Thánh

Cụm từ
梵蒂冈Fàn dì gāng

梵蒂冈: Thành phố Vatican

Cụm từ
梵汉对音fàn hàn duì yīn

梵汉对音: phiên âm Phạn-Hán

Cụm từ
梵书Fàn shū

梵书: Brahmana, văn bản cổ của Ấn Độ giáo

Cụm từ
梵文Fàn wén

梵文: tiếng Phạn

Cụm từ
梵教Fàn jiào

梵教: Bà La Môn giáo

Cụm từ
梵帝冈Fàn dì gāng

梵帝冈: Vatican; biến thể của 梵蒂岡|梵蒂冈[Fan4 di4 gang1]

Cụm từ
梵婀玲fàn ē líng

梵婀玲: vĩ cầm (từ mượn)

Cụm từ
梵天Fàn tiān

梵天: Niết Bàn (trong kinh điển Phật giáo); Thần Brahma (Đấng Sáng Tạo trong Ấn Độ giáo)

Cụm từ
梵哑铃fàn yǎ líng

梵哑铃: vĩ cầm (từ mượn)

Cụm từ
梵呗fàn bài

梵呗: (Phật giáo) tụng kinh

Cụm từ
梵刹Fàn chà

梵刹: chùa Phật giáo; tu viện

Cụm từ
梵册贝叶fàn cè bèi yè

梵册贝叶: Kinh Phật trên lá cọ Talipot (thành ngữ); kinh điển Phật giáo

Thành ngữ
梵克雅宝Fàn kè yǎ bǎo

梵克雅宝: Van Cleef & Arpels (công ty trang sức xa xỉ của Pháp)

Cụm từ
阿梵达ā fàn dá

阿梵达: avatar (từ mượn)

Cụm từ