Kết quả cho “梭”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(dệt) thoi
bài stud năm lá (trò chơi bài) (từ tiếng Anh "show hand")
(dệt) thoi; khay đạn; từ chỉ số cho băng đạn và loạt đạn bắn
biến thể của 梭鏢|梭镖[suo1 biao1]
cái lao
cá nhồng
cá nhồng
Jean-Jacques Rousseau (1712-1778), triết gia thời Khai Sáng
Nhóm dân tộc Mosuo ở Vân Nam và Tứ Xuyên
di chuyển tới lui; đi qua đi lại
Roseau, thủ đô của Dominica (theo cách gọi tiếng Trung Đài Loan)
tàu con thoi
Nhóm dân tộc Mosuo ở Vân Nam và Tứ Xuyên
thời gian thấm thoắt thoi đưa (thành ngữ)
mặt trời mặt trăng như thoi đưa (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!
du hành thời gian
Clostridium difficile (vi khuẩn gây nhiễm trùng ruột)