Kết quả tra từ “梁山”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
梁山Liáng shān
梁山: thành phố và huyện Liangshan ở Jining 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
梁山县Liáng shān Xiàn
梁山县: huyện Liangshan ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
梁山市Liáng shān shì
梁山市: thành phố Liangshan ở Sơn Đông
梁山好汉Liáng shān hǎo hàn
梁山好汉: những người hùng của đầm lầy Liangshan (trong tiểu thuyết "Thủy Hử" 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4])
梁山伯与祝英台Liáng Shān bó yǔ Zhù Yīng tái
梁山伯与祝英台: Người yêu Bươm Bướm, câu chuyện dân gian Trung Quốc về mối tình bi thảm giữa Liang Shanbo và Zhu Yingtai
逼上梁山bī shàng liáng shān
逼上梁山: bị dồn ép phải gia nhập quân nổi dậy Lương Sơn; bị ép phải nổi loạn; buộc ai đó hành động trong tuyệt vọng