Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “桨”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiǎng

桨: mái chèo; tay chèo; LT:隻|只[zhi1]

Từ vựng
桨板jiǎng bǎn

桨板: môn chèo ván đứng (SUP); ván chèo đứng; lưỡi của chân vịt; lưỡi chèo

Cụm từ
桨手jiǎng shǒu

桨手: người chèo thuyền; tay chèo

Cụm từ
螺桨毂luó jiǎng gū

螺桨毂: moay ơ cánh quạt

Cụm từ
螺桨luó jiǎng

螺桨: chân vịt hoặc chong chóng

Cụm từ
螺旋桨luó xuán jiǎng

螺旋桨: cánh quạt, chân vịt

Cụm từ
船桨chuán jiǎng

船桨: mái chèo

Cụm từ
涡桨wō jiǎng

涡桨: động cơ cánh quạt phản lực

Cụm từ
划桨huá jiǎng

划桨: chèo thuyền

Cụm từ