Kết quả cho “栉”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cái lược; chải; loại bỏ; loại trừ; tiếng Đài Loan đọc là [jie2]
xếp sát nhau (như răng lược)
sứa lược (Ctenophora)
sò điệp của Farrer (Chlamys farreri), còn gọi là sò điệp Trung Quốc
nghĩa đen: chải tóc trong gió và gội trong mưa (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc ngoài trời bất kể thời tiết
làm việc không ngừng bất kể mưa gió (thành ngữ)
hàng loạt san sát