Kết quả tra từ “栉”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
栉zhì
栉: cái lược; chải; loại bỏ; loại trừ; tiếng Đài Loan đọc là [jie2]
栉风沐雨zhì fēng mù yǔ
栉风沐雨: nghĩa đen: chải tóc trong gió và gội trong mưa (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc ngoài trời bất kể thời tiết
栉水母zhì shuǐ mǔ
栉水母: sứa lược (Ctenophora)
栉比zhì bǐ
栉比: xếp sát nhau (như răng lược)
栉孔扇贝zhì kǒng shàn bèi
栉孔扇贝: sò điệp của Farrer (Chlamys farreri), còn gọi là sò điệp Trung Quốc
鳞次栉比lín cì zhì bǐ
鳞次栉比: hàng loạt san sát
沐雨栉风mù yǔ zhì fēng
沐雨栉风: làm việc không ngừng bất kể mưa gió (thành ngữ)