Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “杵”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chǔ

杵: cái chày; chọc

Từ vựng
铁杵成针tiě chǔ chéng zhēn

铁杵成针: xem 磨杵成針|磨杵成针[mo2 chu3 cheng2 zhen1]

Cụm từ
金刚杵jīn gāng chǔ

金刚杵: chày kim cang (đồ vật nghi lễ của Phật giáo)

Cụm từ
血流漂杵xuè liú piāo chǔ

血流漂杵: máu chảy đủ để trôi chày giã (thành ngữ); sông máu; tắm máu

Thành ngữ
磨杵成针mó chǔ chéng zhēn

磨杵成针: mài chày sắt thành kim (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên trì làm việc khó; học hành chăm chỉ

Thành ngữ
只要功夫深,铁杵磨成针zhǐ yào gōng fu shēn , tiě chǔ mó chéng zhēn

只要功夫深,铁杵磨成针: Nếu bạn làm việc đủ chăm chỉ, bạn có thể mài thanh sắt thành kim.; cf idiom 磨杵成針|磨杵成针, mài thanh sắt thành kim (thành ngữ); nghĩa là kiên trì…

Thành ngữ