Kết quả cho “杵”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cái chày; chọc
chày kim cang (đồ vật nghi lễ của Phật giáo)
mài chày sắt thành kim (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên trì làm việc khó; học hành chăm chỉ
máu chảy đủ để trôi chày giã (thành ngữ); sông máu; tắm máu
xem 磨杵成針|磨杵成针[mo2 chu3 cheng2 zhen1]
Nếu bạn làm việc đủ chăm chỉ, bạn có thể mài thanh sắt thành kim.; cf idiom 磨杵成針|磨杵成针, mài thanh sắt thành kim (thành ngữ); nghĩa là kiên trì trong nhiệm vụ khó khăn; học hành…