Kết quả tra từ “杏”
Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
杏: mơ; hạnh nhân
杏鲍菇: nấm đùi gà (Pleurotus eryngii)
杏花村: làng có cây mơ nở hoa, nơi có thể tìm thấy quán rượu (nói về bài thơ Thanh Minh 清明 của Đỗ Mục 杜牧[Du4 Mu4])
杏花岭区: khu Xinghualing của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây
杏花岭: quận Hạnh Hoa Lĩnh của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây
杏眼: mắt to, tròn (được coi là đẹp)
杏树: cây mơ
杏林区: quận Hưng Lâm của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4 men2 shi4] (đổi tên thành quận Hải Thương 海滄區|海沧区[Hai3 cang1 Qu1] năm 2003)
杏林: rừng cây mơ; (ví von) cách tôn kính để gọi bác sĩ giỏi (xem bác sĩ Dong Feng 董奉[Dong3 Feng4], thế kỷ 3 SCN, yêu cầu bệnh nhân trồng cây mơ thay…
杏子: quả mơ
杏仁体: hạch hạnh nhân
杏仁豆腐: thạch hạnh nhân
杏仁核: hạch hạnh nhân
杏仁: hạnh nhân; nhân hạt mơ
银杏: cây bạch quả (cây có lá hình quạt và hạt màu vàng); cây rẻ quạt
苦杏仁苷: amygdalin
红杏出墙: nghĩa đen: cây mơ đỏ nghiêng qua tường vườn (thành ngữ); nghĩa bóng: người vợ có tình nhân
巴旦杏: hạnh nhân (từ mượn)