Kết quả tra từ “杀伤”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
杀伤shā shāng
杀伤: giết hoặc làm bị thương
杀伤力shā shāng lì
杀伤力: sức sát thương; tính gây hại
破片杀伤pò piàn shā shāng
破片杀伤: (quân sự) mảnh văng (lựu đạn, bom, v.v.)
大量杀伤武器dà liàng shā shāng wǔ qì
大量杀伤武器: vũ khí hủy diệt hàng loạt
大规模杀伤性武器dà guī mó shā shāng xìng wǔ qì
大规模杀伤性武器: vũ khí hủy diệt hàng loạt