Kết quả cho “未成”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi); chưa hoàn thành; chưa đạt được; thất bại; sẩy
vị thành niên (cách dùng cũ, người dưới 20 tuổi)
chưa thành niên
vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi)
vị thành niên (không phải người lớn)