Kết quả tra từ “期间”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
期间qī jiān
期间: khoảng thời gian; thời gian; giai đoạn; thời kỳ; LT:個|个[ge4]
既得期间jì dé qī jiān
既得期间: thời gian trao quyền (trong tài chính)
在这期间zài zhè qī jiān
在这期间: trong thời gian; trong lúc này
在诉讼期间zài sù sòng qī jiān
在诉讼期间: trong thời gian kiện tụng
任职期间rèn zhí qī jiān
任职期间: nhiệm kỳ; trong khi giữ chức vụ