Kết quả tra từ “有限”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有限: hạn chế; hữu hạn
有限集: tập hữu hạn
有限群: nhóm hữu hạn (toán)
有限单元: phần tử hữu hạn
有限公司: công ty hữu hạn; tập đoàn
有限元法: phương pháp phần tử hữu hạn
有限元: phần tử hữu hạn
腾讯控股有限公司: Tencent Holdings Limited (nhà phát triển nền tảng tin nhắn nhanh QQ)
见闻有限: kinh nghiệm và kiến thức có hạn (thành ngữ)
股份有限公司: công ty trách nhiệm hữu hạn cổ phần; tập đoàn
汽车夏利股份有限公司: Công ty TNHH Cổ phần Ô tô Tianjin FAW Xiali, thành lập 1997
北京汽车制造厂有限公司: Công ty hữu hạn chế tạo ô tô Bắc Kinh (BAW)
保利科技有限公司: Công ty TNHH Công nghệ Bảo Lợi (công ty sản xuất quốc phòng)
中航技进出口有限责任公司: Tổng công ty xuất nhập khẩu kỹ thuật hàng không Trung Quốc (CATIC)
中国石油化工股份有限公司: Tập đoàn Dầu khí và Hóa chất Trung Quốc, Sinopec; viết tắt thành 中石化[Zhong1 shi2 hua4]