Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “有权”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
有权yǒu quán

有权: có quyền; có tư cách; có thẩm quyền; mạnh mẽ

Cụm từ
有权威yǒu quán wēi

有权威: có thẩm quyền

Cụm từ
有权势者yǒu quán shì zhě

有权势者: người nắm quyền; người có thẩm quyền; người phụ trách

Cụm từ
生有权shēng yǒu quán

生有权: quyền bẩm sinh

Cụm từ
拥有权yōng yǒu quán

拥有权: quyền sở hữu

Cụm từ
所有权suǒ yǒu quán

所有权: quyền sở hữu; quyền chiếm hữu; quyền tài sản; quyền sở hữu (tài sản)

Cụm từ