Kết quả tra từ “有失”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有失yǒu shī
有失: gây mất mát (lễ độ, phẩm giá, v.v.) (dùng trong các thành ngữ)
有失远迎yǒu shī yuǎn yíng
有失远迎: (lịch sự) xin lỗi vì không ra đón tiếp từ xa
有失身份yǒu shī shēn fèn
有失身份: thấp kém so với phẩm giá
有失厚道yǒu shī hòu dao
有失厚道: không rộng lượng
有得有失yǒu dé yǒu shī
有得有失: được cái này, mất cái kia (thành ngữ); có được và mất; đánh đổi
忙中有失máng zhōng yǒu shī
忙中有失: công việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)
人有失手,马有失蹄rén yǒu shī shǒu , mǎ yǒu shī tí
人有失手,马有失蹄: nghĩa đen, cũng như người mắc lỗi, ngựa có thể vấp ngã (thành ngữ); nghĩa bóng, ai cũng có lúc mắc sai lầm; ngay cả người giỏi nhất đôi khi…