Kết quả tra từ “有人”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有人yǒu rén
有人: ai đó; mọi người; bất kỳ ai; có người ở đó; đang có người (như trong nhà vệ sinh)
有人想你yǒu rén xiǎng nǐ
有人想你: Có ai đó nhớ bạn! (sau khi hắt hơi)
有人情yǒu rén qíng
有人情: có tình người
没有人烟méi yǒu rén yān
没有人烟: không có người ở
持有人chí yǒu rén
持有人: người nắm giữ
后继有人hòu jì yǒu rén
后继有人: (thành ngữ) có người kế thừa đủ khả năng để tiếp tục sự nghiệp
天外有天,人外有人tiān wài yǒu tiān , rén wài yǒu rén
天外有天,人外有人: xem 人外有人,天外有天[ren2 wai4 you3 ren2 , tian1 wai4 you3 tian1]
大有人在dà yǒu rén zài
大有人在: có rất nhiều người như vậy
人外有人,天外有天rén wài yǒu rén , tiān wài yǒu tiān
人外有人,天外有天: trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình (thành ngữ)