Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “有”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yǒu

có; có (gì đó); (dạng kết hợp) có; với; mang tính chất gì đó (như trong 有意[you3 yi4] cố ý)

Từ vựng
有一说一yǒu yī shuō yī

có sao nói vậy; nói công bằng thì

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
有点儿yǒu diǎn r

hơi; một chút; phần nào

Cụm từ
有点yǒu diǎn

một chút

Cụm từ
有魅力yǒu mèi lì

hấp dẫn; quyến rũ

Cụm từ
有惊无险yǒu jīng wú xiǎn

sợ nhiều hơn là hại (thành ngữ); vượt qua trải nghiệm đáng sợ mà không gặp rủi ro

Thành ngữ
有余yǒu yú

có dư dả

Cụm từ
有风yǒu fēng

có gió

Cụm từ
有头无尾yǒu tóu wú wěi

(thành ngữ) không hoàn thành việc đã bắt đầu

Thành ngữ
有头有脸yǒu tóu - yǒu liǎn

(thành ngữ) (về một người) được tôn trọng cao; có uy tín

Thành ngữ
有头有尾yǒu tóu yǒu wěi

có đầu có đuôi (thành ngữ); làm đến nơi đến chốn; tôi đã bắt đầu, nên tôi sẽ hoàn thành

Thành ngữ
有颌yǒu hé

(cá) có quai hàm

Cụm từ
有预谋yǒu yù móu

có mưu tính trước

Cụm từ
有顷yǒu qǐng

ngay sau đó; một lúc

Cụm từ
有电yǒu diàn

thiết bị điện; điện khí hoá; có điện (nhà cửa)

Cụm từ
有雄心yǒu xióng xīn

tham vọng

Cụm từ
有阴影yǒu yīn yǐng

có bóng tối

Cụm từ
有限集yǒu xiàn jí

tập hữu hạn

Cụm từ
有限群yǒu xiàn qún

nhóm hữu hạn (toán)

Cụm từ
有限单元yǒu xiàn dān yuán

phần tử hữu hạn

Cụm từ
有限公司yǒu xiàn gōng sī

công ty hữu hạn; tập đoàn

Cụm từ
有限元法yǒu xiàn yuán fǎ

phương pháp phần tử hữu hạn

Cụm từ
有限元yǒu xiàn yuán

phần tử hữu hạn

Cụm từ
有限yǒu xiàn

hạn chế; hữu hạn

Cụm từ
有关联yǒu guān lián

có liên quan đến; liên quan; có tương quan

Cụm từ
有关各方yǒu guān gè fāng

tất cả các bên liên quan

Cụm từ
有关yǒu guān

có liên quan đến; liên quan đến; có quan hệ đến; liên quan; về việc

Cụm từ
有鉴于此yǒu jiàn yú cǐ

xét thấy điều này; để đạt được mục tiêu này

Cụm từ
有钱能使鬼推磨yǒu qián néng shǐ guǐ tuī mò

nghĩa đen: có tiền, có thể khiến quỷ xay cối xay (thành ngữ); nghĩa bóng: có tiền, có thể làm được mọi thứ; tiền là sức mạnh

Thành ngữ
有钱有闲yǒu qián yǒu xián

có tiền và thời gian; thuộc tầng lớp nhàn rỗi; người giàu nhàn hạ

Cụm từ
有钱有势yǒu qián yǒu shì

giàu có và quyền lực (thành ngữ)

Thành ngữ
有钱人yǒu qián rén

người giàu; người có tiền

Cụm từ
有钱yǒu qián

khá giả; giàu có

Cụm từ
有钩绦虫yǒu gōu tāo chóng

sán dây (Taenia solium)

Cụm từ
有边儿yǒu biān r

có khả năng hoặc có thể; bắt đầu thành hình; có khả năng thành công

Cụm từ
有选举权yǒu xuǎn jǔ quán

cử tri

Cụm từ
有违yǒu wéi

đi ngược lại

Cụm từ
有道理yǒu dào li

có lý; hợp lý

Cụm từ
有道是yǒu dào shì

như người ta nói, ...; theo như câu nói

Cụm từ
有道yǒu dào

đắc đạo; (về chính phủ hoặc người cầm quyền) minh triết; khôn ngoan và công bằng

Cụm từ
有过之而无不及yǒu guò zhī ér wú bù jí

không thua kém mặt nào (thành ngữ); vượt trội; làm tốt hơn; (mang nghĩa xấu) còn tệ hơn

Thành ngữ
有办法yǒu bàn fǎ

có thể tìm cách; tài tình; sáng tạo

Cụm từ
有轨电车yǒu guǐ diàn chē

xe điện; xe điện chạy trên đường ray; xe tram

Cụm từ
有轨yǒu guǐ

có đường ray (xe điện)

Cụm từ
有蹄动物yǒu tí dòng wù

động vật móng guốc (động vật có móng)

Cụm từ
有趣yǒu qù

thú vị; hấp dẫn; hài hước

Cụm từ
有赖于yǒu lài yú

xem 有賴|有赖[you3 lai4]

Cụm từ
有赖yǒu lài

(của một kết quả) phụ thuộc vào; đòi hỏi; chỉ có thể đạt được bằng cách

Cụm từ
有卖相yǒu mài xiàng

hấp dẫn; thu hút (đặc biệt đối với người tiêu dùng)

Cụm từ
有资格yǒu zī gé

được quyền; đủ tiêu chuẩn; đủ trình độ

Cụm từ
有责任yǒu zé rèn

chịu trách nhiệm; có trách nhiệm

Cụm từ
有谱儿yǒu pǔ r

biến thể er hoá của 有譜|有谱[you3 pu3]

Cụm từ
有谱yǒu pǔ

có kế hoạch; biết mình đang làm gì

Cụm từ
有识之士yǒu shí zhī shì

một người có tri thức và kinh nghiệm (thành ngữ)

Thành ngữ
有请yǒu qǐng

mời gặp ai đó; mời ai vào; mời ai làm gì đó (ví dụ: phát biểu)

Cụm từ
有说有笑yǒu shuō yǒu xiào

nói cười; chơi đùa; vui vẻ và hoạt bát

Cụm từ
有话要说yǒu huà yào shuō

nói ra suy nghĩ của mình

Cụm từ
有话快说yǒu huà kuài shuō

nói nhanh đi!

Cụm từ
有解yǒu jiě

(về một vấn đề, phương trình, v.v.) có lời giải; có thể giải được

Cụm từ
有袋类yǒu dài lèi

(động vật học) thú có túi

Cụm từ