Kết quả cho “有”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
có
có người, có ai
có lợi, có ích
hữu hiệu, hiệu quả
hữu dụng, có ích
hứng thú, thú vị
có hạn
có sức lực (khỏe), hăng hái
có ý nghĩa, hay
có rất nhiều
rảnh
có một chút, hơi
đầy hứa hẹn; cho thấy triển vọng
có dư dả
có liên quan đến; liên quan đến; có quan hệ đến; liên quan; về việc
ấn tượng
làm việc đúng; phương pháp đúng
có hoặc không; cân đối thặng dư và thiếu hụt; hữu hình và vô hình; hữu thể và vô thể
đôi khi; thỉnh thoảng
đầy hy vọng; đầy triển vọng
một ngày nào đó
hữu cơ
có quyền; có tư cách; có thẩm quyền; mạnh mẽ
có quan hệ tình ái với ai đó