Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “有”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yǒu

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
有人
yǒurén

có người, có ai

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
有利
yǒulì

có lợi, có ích

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
有效
yǒuxiào

hữu hiệu, hiệu quả

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
有用
yǒuyòng

hữu dụng, có ích

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
有趣
yǒuqù

hứng thú, thú vị

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
有限
yǒuxiàn

có hạn

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
有劲儿
yǒu//jìnr

có sức lực (khỏe), hăng hái

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
有意思
yǒu yìsī

có ý nghĩa, hay

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
有的是
yǒudeshì

có rất nhiều

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
有空儿
yǒukòngr

rảnh

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
有(一)点儿
yǒu(yī)diǎnr

có một chút, hơi

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
有为
yǒu wéi

đầy hứa hẹn; cho thấy triển vọng

Cụm từ
有余
yǒu yú

có dư dả

Cụm từ
有关
yǒu guān

có liên quan đến; liên quan đến; có quan hệ đến; liên quan; về việc

Cụm từ
有料
yǒu liào

ấn tượng

Cụm từ
有方
yǒu fāng

làm việc đúng; phương pháp đúng

Cụm từ
有无
yǒu wú

có hoặc không; cân đối thặng dư và thiếu hụt; hữu hình và vô hình; hữu thể và vô thể

Cụm từ
有时
yǒu shí

đôi khi; thỉnh thoảng

Cụm từ
有望
yǒu wàng

đầy hy vọng; đầy triển vọng

Cụm từ
有朝
yǒu zhāo

một ngày nào đó

Cụm từ
有机
yǒu jī

hữu cơ

Cụm từ
有权
yǒu quán

có quyền; có tư cách; có thẩm quyền; mạnh mẽ

Cụm từ
有染
yǒu rǎn

có quan hệ tình ái với ai đó

Cụm từ