Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “曝”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

曝: phơi; phơi nắng

Từ vựng
曝露pù lù

曝露: phơi bày (ra không khí, ánh sáng, v.v.); để lộ ra; sự phơi bày

Cụm từ
曝晒pù shài

曝晒: phơi dưới ánh nắng mạnh

Cụm từ
曝光表bào guāng biǎo

曝光表: máy đo sáng; máy đo phơi sáng

Cụm từ
曝光bào guāng

曝光: phơi sáng (nhiếp ảnh); (bóng) phơi bày (một vụ bê bối); (quảng cáo) sự xuất hiện; phát âm Đài Loan [pu4 guang1]

Cụm từ
野叟曝言Yě sǒu Pù yán

野叟曝言: Tác phẩm "Dã Lão Bộc Ngôn", tiểu thuyết đồ sộ thời Thanh của Hạ Kính Cừ 夏敬渠[Xia4 Jing4 qu2]

Cụm từ
一曝十寒yī pù shí hán

一曝十寒: một ngày nắng, mười ngày lạnh (thành ngữ từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: làm một chút rồi bỏ; cố gắng thất thường; thiếu kiên trì; không tập trung

Thành ngữ