Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “晦”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
huì

晦: (hình thức kết hợp) ngày cuối tháng âm lịch; (hình thức kết hợp) tối; u ám; (văn học) đêm

Từ vựng
晦涩huì sè

晦涩: khó hiểu; bí ẩn

Cụm từ
晦气huì qì

晦气: xui xẻo; không may; bi thảm; khốn khổ

Cụm từ
晦暗huì àn

晦暗: tối tăm và ảm đạm

Cụm từ
风雨晦冥fēng yǔ huì míng

风雨晦冥: điều kiện cực kỳ khó khăn (thành ngữ)

Thành ngữ
风雨如晦fēng yǔ rú huì

风雨如晦: lit. gió mưa trời tối (thành ngữ); fig. tình hình trông ảm đạm

Thành ngữ
显晦xiǎn huì

显晦: sáng và tối

Cụm từ
韬光养晦tāo guāng yǎng huì

韬光养晦: giấu tài chờ thời (thành ngữ); ẩn mình

Thành ngữ
隐晦yǐn huì

隐晦: mơ hồ; mập mờ; ẩn ý; tối nghĩa

Cụm từ
阴晦yīn huì

阴晦: u ám; ảm đạm

Cụm từ
遵时养晦zūn shí yǎng huì

遵时养晦: dành thời gian chờ đợi cơ hội để quay lại cuộc sống công khai (thành ngữ)

Thành ngữ
艰深晦涩jiān shēn huì sè

艰深晦涩: thâm sâu khó lường (thành ngữ)

Thành ngữ
悖晦bèi huì

悖晦: (thông tục) mê muội

Cụm từ