Kết quả cho “显”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
làm cho thấy; tiết lộ; nổi bật; dễ thấy
lộ ra, tỏ ra, hiện ra
thiên nhiên, lộ rõ, dễ nhận thấy
biểu thị, tỏ tõ, chứng tỏ
rõ rệt, nổi bật
tạo hình; rửa ảnh; hình dung
biểu lộ; trưng bày
card đồ họa; card màn hình (máy tính)
bộ nhớ đồ họa; bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên video (VRAM)
trường phái nổi tiếng; trường tư tưởng nổi bật
quan chức cao cấp
phô trương; thể hiện
lộ bản chất thật (mang tính chỉ trích); để lộ mình
(quy trình xử lý ảnh) rửa ảnh
hiển vi
trông có thai; rõ ràng có thai
có thể thấy; dễ thấy; pha-nê-; trội (gen)
tán dương; khen ngợi; tôn vinh
(khẩu ngữ) thể hiện
thể hiện hiệu quả; tạo ra hiệu quả; hiệu quả rõ rệt
rõ ràng; hiển nhiên; nổi bật; dễ thấy; minh bạch; rõ rệt
sáng và tối
hiện tinh; có cấu trúc tinh thể nhìn thấy bằng mắt thường
(của một thực thể siêu nhiên hoặc thần thánh) xuất hiện; tỏ ra