Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “显”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
xiǎn

làm cho thấy; tiết lộ; nổi bật; dễ thấy

Từ vựng
显得
xiǎndé

lộ ra, tỏ ra, hiện ra

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
显然
xiǎnrán

thiên nhiên, lộ rõ, dễ nhận thấy

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
显示
xiǎnshì

biểu thị, tỏ tõ, chứng tỏ

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
显著
xiǎnzhù

rõ rệt, nổi bật

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
显像
xiǎn xiàng

tạo hình; rửa ảnh; hình dung

Cụm từ
显出
xiǎn chū

biểu lộ; trưng bày

Cụm từ
显卡
xiǎn kǎ

card đồ họa; card màn hình (máy tính)

Cụm từ
显存
xiǎn cún

bộ nhớ đồ họa; bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên video (VRAM)

Cụm từ
显学
xiǎn xué

trường phái nổi tiếng; trường tư tưởng nổi bật

Cụm từ
显宦
xiǎn huàn

quan chức cao cấp

Cụm từ
显弄
xiǎn nòng

phô trương; thể hiện

Cụm từ
显形
xiǎn xíng

lộ bản chất thật (mang tính chỉ trích); để lộ mình

Cụm từ
显影
xiǎn yǐng

(quy trình xử lý ảnh) rửa ảnh

Cụm từ
显微
xiǎn wēi

hiển vi

Cụm từ
显怀
xiǎn huái

trông có thai; rõ ràng có thai

Cụm từ
显性
xiǎn xìng

có thể thấy; dễ thấy; pha-nê-; trội (gen)

Cụm từ
显扬
xiǎn yáng

tán dương; khen ngợi; tôn vinh

Cụm từ
显摆
xiǎn bai

(khẩu ngữ) thể hiện

Khẩu ngữ
显效
xiǎn xiào

thể hiện hiệu quả; tạo ra hiệu quả; hiệu quả rõ rệt

Cụm từ
显明
xiǎn míng

rõ ràng; hiển nhiên; nổi bật; dễ thấy; minh bạch; rõ rệt

Cụm từ
显晦
xiǎn huì

sáng và tối

Cụm từ
显晶
xiǎn jīng

hiện tinh; có cấu trúc tinh thể nhìn thấy bằng mắt thường

Cụm từ
显灵
xiǎn líng

(của một thực thể siêu nhiên hoặc thần thánh) xuất hiện; tỏ ra

Cụm từ