Kết quả tra từ “明珠”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
明珠míng zhū
明珠: ngọc trai; viên ngọc (có giá trị lớn)
明珠暗投míng zhū àn tóu
明珠暗投: đem ngọc trai ném vào chỗ tối (thành ngữ); không được công nhận đúng mức cho tài năng của mình
皇冠上的明珠huáng guān shàng de míng zhū
皇冠上的明珠: viên ngọc sáng nhất trên vương miện
东方明珠电视塔Dōng fāng Míng zhū Diàn shì Tǎ
东方明珠电视塔: Tháp Truyền hình Ngọc Phương Đông
东方明珠塔Dōng fāng Míng zhū Tǎ
东方明珠塔: Tháp Ngọc Phương Đông
掌上明珠zhǎng shàng míng zhū
掌上明珠: nghĩa đen: viên ngọc trong lòng bàn tay (thành ngữ); nghĩa bóng: người được yêu thương (đặc biệt là con gái)