Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “时”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shí

giờ; thời gian; khi; mùa; giai đoạn

Từ vựng
shí

biến thể cũ của 時|时[shi2]

Từ vựng
时点shí diǎn

điểm thời gian (trong hệ thống dựa trên thời gian)

Cụm từ
时髦shí máo

hợp mốt; thời trang

Cụm từ
时显时隐shí xiǎn shí yǐn

lúc ẩn lúc hiện; thỉnh thoảng nhìn thấy

Cụm từ
时雍shí yōng

hòa hợp; hài hòa

Cụm từ
时隐时现shí yǐn shí xiàn

lúc ẩn lúc hiện (thành ngữ); nhìn thấy không liên tục

Thành ngữ
时隔shí gé

cách nhau thời gian (thường theo sau bởi một khoảng thời gian)

Cụm từ
时限shí xiàn

giới hạn thời gian

Cụm từ
时间点shí jiān diǎn

thời điểm

Cụm từ
时间进程shí jiān jìn chéng

tiến trình thời gian

Cụm từ
时间轴shí jiān zhóu

trục thời gian; dòng thời gian

Cụm từ
时间表shí jiān biǎo

lịch trình; thời gian biểu

Cụm từ
时间线shí jiān xiàn

dòng thời gian

Cụm từ
时间简史Shí jiān Jiǎn shǐ

"Lược Sử Thời Gian" của Stephen Hawking

Cụm từ
时间测定学shí jiān cè dìng xué

khoa học đo lường thời gian

Cụm từ
时间是把杀猪刀shí jiān shì bǎ shā zhū dāo

nghĩa đen: thời gian là con dao mổ lợn; nghĩa bóng: thời gian cứ trôi, tàn nhẫn và không thương tiếc; không có gì quý giá mà mãi mãi

Cụm từ
时间戳shí jiān chuō

dấu thời gian

Cụm từ
时间序列shí jiān xù liè

chuỗi thời gian (thống kê)

Cụm từ
时间区间shí jiān qū jiān

khoảng thời gian

Cụm từ
时间不早了shí jiān bù zǎo le

trời đã không còn sớm; thời gian không còn sớm

Cụm từ
时间shí jiān

(khái niệm) thời gian; (khoảng thời gian); (thời điểm) thời gian

Cụm từ
时长shí cháng

thời lượng

Cụm từ
时钟座Shí zhōng zuò

Chòm sao Horologium

Cụm từ
时钟shí zhōng

đồng hồ (thường chỉ đồng hồ treo tường hoặc để bàn)

Cụm từ
时针shí zhēn

kim đồng hồ; kim giờ

Cụm từ
时过境迁shí guò jìng qiān

vạn vật đổi thay theo thời gian (thành ngữ)

Thành ngữ
时运亨通shí yùn hēng tōng

vận may đang tới, mọi thứ suôn sẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
时运不济shí yùn bù jì

vận mệnh không thuận lợi (thành ngữ); điềm không tốt

Thành ngữ
时运shí yùn

hoàn cảnh; số phận

Cụm từ
时速shí sù

tốc độ mỗi giờ

Cụm từ
时辰未到shí chen wèi dào

thời gian chưa đến

Cụm từ
时辰shí chen

thời gian; một trong 12 khoảng thời gian hai giờ của ngày

Cụm từ
时调shí diào

bài dân ca phổ biến trong một giai đoạn nhất định

Cụm từ
时讯shí xùn

tin tức; sự kiện hiện tại

Cụm từ
时装鞋shí zhuāng xié

giày tây

Cụm từ
时装表演shí zhuāng biǎo yǎn

buổi biểu diễn thời trang

Cụm từ
时装秀shí zhuāng xiù

buổi biểu diễn thời trang

Cụm từ
时装剧shí zhuāng jù

phim truyền hình hiện đại

Cụm từ
时装shí zhuāng

thời trang; quần áo thời trang

Cụm từ
时薪shí xīn

lương theo giờ

Cụm từ
时蔬shí shū

rau theo mùa

Cụm từ
时菜shí cài

rau theo mùa

Cụm từ
时兴shí xīng

hợp thời; phổ biến

Cụm từ
时至今日shí zhì jīn rì

(thành ngữ) cho đến hiện tại; ngay cả bây giờ; bây giờ (đối lập với quá khứ); vào thời điểm muộn này

Thành ngữ
时而shí ér

thỉnh thoảng

Cụm từ
时绥shí suí

bình yên cả năm (cách kết thúc thư cũ)

Cụm từ
时节shí jié

mùa; thời gian

Cụm từ
时空错置感shí kōng cuò zhì gǎn

cảm giác đang ở thời gian và địa điểm khác; cảm giác như bước vào biến dạng thời gian

Cụm từ
时空错置shí kōng cuò zhì

có yếu tố từ thời gian hoặc địa điểm khác

Cụm từ
时空胶囊shí kōng jiāo náng

viên nang thời gian (Đài Loan)

Cụm từ
时空穿越shí kōng chuān yuè

du hành thời gian

Cụm từ
时空穿梭shí kōng chuān suō

du hành thời gian

Cụm từ
时空旅行shí kōng lǚ xíng

du hành thời gian

Cụm từ
时空shí kōng

thời gian và không gian; thế giới của một địa điểm và thời đại cụ thể; (vật lý) không-thời gian

Cụm từ
时程shí chéng

thời gian biểu; lịch trình

Cụm từ
时段分析shí duàn fēn xī

phân tích khoảng thời gian

Cụm từ
时段shí duàn

khoảng thời gian; ca làm việc; khung giờ; mười hai khung hai giờ của ngày

Cụm từ
时机shí jī

cơ hội; thời điểm thích hợp

Cụm từ
时期shí qī

giai đoạn; pha; LT:個|个[ge4]

Cụm từ