Kết quả cho “无法”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
không thể, không có cách nào
không thể tả; khó tả
không thể chịu đựng được
không thể cứu chữa; không có cách nào chữa trị; vô vọng
bất chấp pháp luật và đạo lý tự nhiên (thành ngữ); kẻ ngang ngược; không có kỷ luật và mất kiểm soát
không thể thay thế
không coi pháp luật ra gì (thành ngữ); coi thường pháp luật và không màng đến quy tắc; lộn xộn hoàn toàn
nghĩa đen: như nhà sư cầm ô — không tóc, không trời (thành ngữ) (chơi chữ với 髮|发[fa4] và 法[fa3]); nghĩa bóng: coi thường pháp luật và nguyên tắc của trời; không luật pháp