Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “无心”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
无心wú xīn

无心: vô tình; không có hứng

Cụm từ
无心插柳柳成阴wú xīn chā liǔ liǔ chéng yīn

无心插柳柳成阴: nghĩa đen: vô tình cắm liễu, liễu thành râm mát; (nghĩa bóng) hành động không cố ý có thể mang lại thành công bất ngờ; cũng viết là…

Cụm từ
无心插柳wú xīn chā liǔ

无心插柳: (thành ngữ) (kết quả tốt) không lường trước; ngẫu nhiên; tình cờ

Thành ngữ
茶饭无心chá fàn wú xīn

茶饭无心: không có tâm trạng ăn uống (thành ngữ); u sầu và đau khổ; không có khẩu vị

Thành ngữ
有意栽花花不发,无心插柳柳成阴yǒu yì zāi huā huā bù fā , wú xīn chā liǔ liǔ chéng yīn

有意栽花花不发,无心插柳柳成阴: nghĩa đen bạn trồng vườn nhưng hoa không nở, bạn cắm cành xuống bùn và nó mọc thành cây; nghĩa bóng sự việc không phải lúc nào cũng diễn ra như…

Cụm từ
有嘴无心yǒu zuǐ wú xīn

有嘴无心: nói mà không định làm gì; lời nói trống rỗng

Cụm từ
有口无心yǒu kǒu wú xīn

有口无心: nói nặng lời nhưng không có ý xấu (thành ngữ)

Thành ngữ