Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “旗”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

cờ; quốc kỳ; (thời nhà Thanh) người Mãn Châu (xem 八旗[Ba1 qi2]); đơn vị hành chính ở Nội Mông tương đương với huyện 縣|县[xian4]; lượng từ: 面[mian4]

Từ vựng

cờ; biến thể của 旗[qi2]

Từ vựng
旗鼓相当qí gǔ xiāng dāng

nghĩa đen: hai đội quân có cờ và trống tương đương (thành ngữ); nghĩa bóng: ngang tài ngang sức; đối thủ tương đương

Thành ngữ
旗开得胜qí kāi dé shèng

nghĩa đen: thắng lợi khi vừa giương cờ (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt đầu làm gì và thành công ngay lập tức; thành công trong một nước đi

Thành ngữ
旗语qí yǔ

tín hiệu cờ (để giao tiếp giữa các tàu hoặc đơn vị quân đội); đánh semaphore

Cụm từ
旗袍qí páo

trang phục kiểu Trung Quốc; sườn xám

Cụm từ
旗号qí hào

cờ hiệu quân sự (thường dùng bóng gió, thường mang nghĩa tiêu cực, để chỉ "cái cớ" hoặc "mục đích bề ngoài"); tín hiệu cờ; đánh semaphore

Cụm từ
旗舰店qí jiàn diàn

cửa hàng hàng đầu

Cụm từ
旗舰qí jiàn

soái hạm

Cụm từ
旗籍qí jí

hộ tịch Mãn Châu (thời nhà Thanh)

Cụm từ
旗瓣qí bàn

(thực vật) cánh cờ; cánh hoa tiêu chuẩn (của hoa họ đậu)

Cụm từ
旗牌qí pái

cờ hoặc biểu ngữ

Cụm từ
旗津区Qí jīn qū

quận Qijin hoặc Chichin của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan

Cụm từ
旗津Qí jīn

quận Kỳ Tân của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan

Cụm từ
旗标qí biāo

lá cờ

Cụm từ
旗校qí xiào

sĩ quan Mãn Châu

Cụm từ
旗杆qí gān

cột cờ

Cụm từ
旗手qí shǒu

người cầm cờ (quân đội); quân kỳ

Cụm từ
旗帜鲜明qí zhì xiān míng

thể hiện rõ lập trường; có lập trường rõ ràng (thành ngữ)

Thành ngữ
旗帜qí zhì

cờ hiệu; cờ

Cụm từ
旗幅qí fú

biểu ngữ; chiều rộng của cờ

Cụm từ
旗山镇Qí shān zhèn

trấn Kỳ Sơn, huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
旗山Qí shān

trấn Kỳ Sơn, huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
旗官qí guān

quan chức Mãn Châu

Cụm từ
旗子qí zi

cờ; ngọn cờ; LT:面[mian4]

Cụm từ
旗兵qí bīng

lính Mãn Châu

Cụm từ
旗人qí rén

người Mãn Châu; người thuộc các kỳ (chỉ tám kỳ Mãn Châu 八旗[Ba1 qi2])

Cụm từ
旗下qí xià

dưới ngọn cờ của

Cụm từ
旗丁qí dīng

lính bộ binh người Mãn Châu

Cụm từ
黑旗军Hēi Qí Jūn

Quân cờ đen

Cụm từ
鲤鱼旗lǐ yú qí

koinobori, cá chép giấy Nhật Bản bay trong gió để mừng Ngày Thiếu nhi

Cụm từ
风马旗fēng mǎ qí

cờ cầu nguyện Tây Tạng

Cụm từ
额尔古纳左旗É ěr gǔ nà zuǒ qí

kỳ Tả Ergun trước đây, nay thuộc thành phố cấp huyện Ergun, tiếng Mông Cổ là Ergüne xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
额尔古纳右旗É ěr gǔ nà yòu qí

kỳ Hữu Ergun trước đây, nay thuộc thành phố cấp huyện Ergun, tiếng Mông Cổ là Ergüne xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
额济纳旗É jì nà Qí

Kỳ Ejin thuộc minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

Cụm từ
雪山狮子旗xuě shān shī zi qí

Lá cờ sư tử tuyết, lá cờ bị cấm của phong trào độc lập Tây Tạng, có hình Sư tử tuyết thần thoại

Cụm từ
队旗duì qí

cờ đội

Cụm từ
陈巴尔虎旗Chén bā ěr hǔ qí

Kỳ Trần Ba Nhĩ Hổ tại Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
降旗jiàng qí

hạ cờ; tháo cờ

Cụm từ
阿鲁科尔沁旗Ā lǔ kē ěr qìn qí

cờ Ar Horqin hoặc khoshun Aru Khorchin ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
阿荣旗Ā róng qí

Kỳ Arun hoặc huyện Arongqi ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
阿拉善左旗Ā lā shàn Zuǒ qí

Kỳ Tả, Alxa, Alshaa Züün khoshuu của Mông Cổ, thuộc minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

Cụm từ
阿拉善右旗Ā lā shàn Yòu qí

Kỳ Hữu Alxa, tiếng Mông Cổ Alshaa Baruun khoshuu, thuộc Minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước thuộc Cam Túc 1969-1979)

Cụm từ
阿巴嘎旗Ā bā gā qí

kỳ Abag hoặc Avga khoshuu ở Minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
镶黄旗Xiāng huáng qí

Kỳ viền vàng hoặc Hövööt Shar khoshuu ở Xilingol League 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
锦旗jǐn qí

biểu ngữ lụa (như một phần thưởng hoặc quà tặng)

Cụm từ
重整旗鼓chóng zhěng qí gǔ

nghĩa đen: chỉnh đốn cờ trống (thành ngữ); tập hợp lại sau thất bại; chuẩn bị cho sáng kiến mới; nỗ lực quay trở lại

Thành ngữ
鄂温克族自治旗È wēn kè zú Zì zhì qí

Kỳ Tự trị Evenk tại Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
鄂托克旗È tuō kè qí

kỳ Otog hay Otgiin khoshuu ở Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông

Cụm từ
鄂托克前旗È tuō kè qián qí

tiền kỳ Otog hay Otgiin Ömnöd khoshuu ở Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông

Cụm từ
鄂伦春自治旗È lún chūn Zì zhì qí

Kỳ Tự trị Oroqin ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
达茂旗Dá Mào qí

đơn vị hành chính Darhan Muming'an ở Baotou 包頭|包头[Bao1 tou2], Nội Mông Cổ; viết tắt của 達爾罕茂明安聯合旗|达尔罕茂明安联合旗[Da2 er3 han3 Mao4 ming2 an1 lian2…

Viết tắt
达尔罕茂明安联合旗Dá ěr hǎn Mào míng ān lián hé qí

cờ liên hợp Darhan Muming'an ở Bao Đầu 包頭|包头[Bao1 tou2], Nội Mông

Cụm từ
达拉特旗Dá lā tè qí

Kỳ Dalat ở Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông

Cụm từ
西乌珠穆沁旗Xī wū zhū mù qìn qí

kỳ U Châu Mục Tẩm Tây hoặc Ba Luân Ú Chân Khố Sát ở liên minh Tích Lâm Quách Lạc 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
号旗hào qí

cờ tín hiệu

Cụm từ
苏尼特左旗Sū ní tè zuǒ qí

Kỳ Tả Sonid ở minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
苏尼特右旗Sū ní tè yòu qí

Kỳ Hữu Tô Nghịch, minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
莫力达瓦达斡尔族自治旗Mò lì Dá wǎ Dá wò ěr zú Zì zhì qí

Kỳ Tự trị dân tộc Daur Mạc Lợi Đạt Oa ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
花旗银行Huā qí Yín háng

Ngân hàng Citibank; viết tắt 花旗

Viết tắt