Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “施”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
shī

(dạng kết hợp) thực hiện (quy tắc, v.v.); phân phát (của bố thí, v.v.); áp dụng (phân bón, v.v.)

Từ vựng
施与
shī yǔ

quyên tặng; cho; ban phát; phân phát; quản lý

Cụm từ
施主
shī zhǔ

thí chủ (cách xưng hô của nhà sư với người phàm); chất cho (bán dẫn)

Cụm từ
施乐
Shī lè

Xerox

Cụm từ
施予
shī yǔ

biến thể của 施與|施与[shi1 yu3]

Cụm từ
施事
shī shì

(ngôn ngữ học) tác nhân; người thực hiện

Cụm từ
施以
shī yǐ

áp dụng (hình phạt); cung cấp (đào tạo, v.v.); tác động (áp lực, v.v.)

Cụm từ
施加
shī jiā

tác động (nỗ lực hoặc áp lực)

Cụm từ
施压
shī yā

gây áp lực

Cụm từ
施展
shī zhǎn

sử dụng triệt để; đem ra sử dụng

Cụm từ
施工
shī gōng

xây dựng; tiến hành xây dựng hoặc sửa chữa quy mô lớn

Cụm từ
施恩
shī ēn

ban cho ân huệ cho ai; ban cho lợi ích

Cụm từ
施惠
shī huì

làm từ thiện cho ai; giúp đỡ

Cụm từ
施打
shī dǎ

tiêm (vắc xin, v.v.)

Cụm từ
施放
shī fàng

bắn; phóng; thả (pháo hoa, màn khói, khí độc, virus, v.v.)

Cụm từ
施政
shī zhèng

hành chính

Cụm từ
施教
shī jiào

giảng dạy

Cụm từ
施暴
shī bào

sử dụng bạo lực; tấn công; hành hung

Cụm từ
施治
shī zhì

áp dụng điều trị; thực hiện liệu pháp

Cụm từ
施法
shī fǎ

thi hành pháp luật; thực hiện phép thuật

Cụm từ
施洗
shī xǐ

làm lễ báp-têm

Cụm từ
施琅
Shī Láng

Shi Lang (1621-1696), đô đốc Trung Quốc phục vụ dưới triều Minh và Thanh

Cụm từ
施用
shī yòng

thực hiện; sử dụng

Cụm từ
施甸
Shī diàn

huyện Shidian ở Baoshan 保山[Bao3 shan1], Vân Nam

Cụm từ