Kết quả tra từ “施”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
(dạng kết hợp) thực hiện (quy tắc, v.v.); phân phát (của bố thí, v.v.); áp dụng (phân bón, v.v.)
bố thí thức ăn; "cúng cô hồn" (nghi lễ Phật giáo)
thi hành; thực hiện; có hiệu lực
kẻ lạm dụng; (trong bạo dâm) đối tác thống trị
chủ nghĩa bạo dâm (sadism)
chủ nghĩa khổ dâm (tâm thần học)
bạo dâm và khổ dâm
hành hạ; lạm dụng (động vật, trẻ em, v.v.)
pha lê Swarovski
quyên tặng; cho; ban phát; phân phát; quản lý
bón phân
Thị Nại Am (1296-1371), tác giả của Thuỷ hử truyện 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4]
Schröder (tên); Gerhard Schröder (1944-), chính trị gia SPD Đức, Thủ tướng 1998-2005
cung cấp cháo và gạo (thành ngữ)
huyện Shibing ở châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Shibing ở châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
chào hỏi; chào
huyện Shidian ở Baoshan 保山[Bao3 shan1], Vân Nam
huyện Shidian ở Baoshan 保山[Bao3 shan1], Vân Nam
thực hiện; sử dụng
Arnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Hoa Kỳ, thống đốc California 2003-2011
Schwab (tên)
Shi Lang (1621-1696), đô đốc Trung Quốc phục vụ dưới triều Minh và Thanh
Strauss (tên); Johann Strauss (1825-1899), nhà soạn nhạc người Áo; Richard Strauss (1864-1949), nhà soạn nhạc người Đức
Gioan Baotixita
Gioan Baotixita
làm lễ báp-têm
Styria (Steiermark), tỉnh của Áo
thi hành pháp luật; thực hiện phép thuật
áp dụng điều trị; thực hiện liệu pháp
Xerox
sử dụng bạo lực; tấn công; hành hung
Shi Ming-teh (1941-), chính trị gia Đài Loan, bị cầm tù 1962-1977 và 1980-1990 dưới thời Quốc dân đảng, sau đó là lãnh đạo của DPP 民進黨|民进党, năm…
giảng dạy
báo cáo hành chính
hành chính
bắn; phóng; thả (pháo hoa, màn khói, khí độc, virus, v.v.)
làm từ thiện; bố thí (cho người nghèo)
tiêm (vắc xin, v.v.)
làm từ thiện cho ai; giúp đỡ
ban cho ân huệ cho ai; ban cho lợi ích
đơn vị phụ trách thi công; nhà thầu
xây dựng; tiến hành xây dựng hoặc sửa chữa quy mô lớn
sử dụng triệt để; đem ra sử dụng
Schmidt hoặc Schmitt (tên họ)
gây áp lực
tác động (nỗ lực hoặc áp lực)
áp dụng (hình phạt); cung cấp (đào tạo, v.v.); tác động (áp lực, v.v.)
(ngôn ngữ học) tác nhân; người thực hiện
(ngôn ngữ học) tác nhân; người thực hiện
biến thể của 施與|施与[shi1 yu3]
mức năng lượng chất cho (bán dẫn)
thí chủ (cách xưng hô của nhà sư với người phàm); chất cho (bán dẫn)
Maharashtra (bang của Ấn Độ)
bước bảo vệ; biện pháp bảo vệ
Arnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Mỹ, thống đốc California 2003-2011
Arnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Mỹ, thống đốc California 2003-2011; cũng viết là 阿諾德·施瓦辛格|阿诺德·施瓦辛格[A1 nuo4 de2 · Shi1…
đi ngược dòng (thành ngữ); làm mọi việc sai hết; cố gắng quay ngược lịch sử; cách làm việc một cách ngang ngược
chẩn đoán và điều trị dựa trên phân tích tổng thể về bệnh và tình trạng của bệnh nhân
kết hợp cả mềm mỏng và cứng rắn; dùng cả biện pháp nhẹ nhàng và cưỡng chế; bàn tay sắt bọc nhung