Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
施虐者

shī nüè zhě

施虐者 là gì?

施虐者 [shī nüè zhě] có nghĩa là kẻ lạm dụng; (trong bạo dâm) đối tác thống trị.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 施虐者 trong tiếng Việt

  1. kẻ lạm dụng
  2. (trong bạo dâm) đối tác thống trị

Cách đọc và ghi nhớ 施虐者

施虐者 được đọc là shī nüè zhě, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kẻ lạm dụng; (trong bạo dâm) đối tác thống trị”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan