施虐者 là gì?
施虐者 [shī nüè zhě] có nghĩa là kẻ lạm dụng; (trong bạo dâm) đối tác thống trị.
Nghĩa của từ 施虐者 trong tiếng Việt
- kẻ lạm dụng
- (trong bạo dâm) đối tác thống trị
Cách đọc và ghi nhớ 施虐者
施虐者 được đọc là shī nüè zhě, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kẻ lạm dụng; (trong bạo dâm) đối tác thống trị”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .