Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “方便”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
方便fāng biàn

方便: tiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dư; (nói giảm) đi vệ sinh

Cụm từ
方便面fāng biàn miàn

方便面: mì ăn liền

Cụm từ
方便贴fāng biàn tiē

方便贴: giấy ghi chú Post-it; giấy ghi chú có keo dán

Cụm từ
与人方便,自己方便yǔ rén fāng biàn , zì jǐ fāng biàn

与人方便,自己方便: Giúp người thì người sẽ giúp mình (thành ngữ)

Thành ngữ
把方便当随便bǎ fāng biàn dàng suí biàn

把方便当随便: đáp lại lòng tốt một cách không trân trọng

Cụm từ
不方便bù fāng biàn

不方便: bất tiện; không tiện lợi

Cụm từ