Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “新兴”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
新兴xīn xīng

新兴: (về thị trường, ngành công nghiệp, bệnh truyền nhiễm, v.v.) đang lên; mới nổi; đang trên đà phát triển

Cụm từ
新兴县Xīn xīng xiàn

新兴县: huyện Xinxing ở Yunfu 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông

Cụm từ
新兴经济国家xīn xīng jīng jì guó jiā

新兴经济国家: quốc gia kinh tế đang phát triển; quốc gia đang phát triển

Cụm từ
新兴产业xīn xīng chǎn yè

新兴产业: ngành công nghiệp mới nổi

Cụm từ
新兴区Xīn xīng qū

新兴区: quận Xinxing của thành phố Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang; quận Xinxing hoặc Hsinhsing của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4]…

Cụm từ