Kết quả tra từ “救灾”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
救灾jiù zāi
救灾: cứu trợ thiên tai; giúp đỡ nạn nhân thiên tai
救灾款jiù zāi kuǎn
救灾款: quỹ cứu trợ thiên tai
救灾救济司jiù zāi jiù jì sī
救灾救济司: ủy ban cứu trợ khẩn cấp (thuộc Bộ Dân chính Trung Quốc 民政部)
抢险救灾qiǎng xiǎn jiù zāi
抢险救灾: cứu trợ trong thời kỳ khẩn cấp và thiên tai (thành ngữ)
抗震救灾指挥部Kàng zhèn Jiù zāi Zhǐ huī bù
抗震救灾指挥部: Bộ chỉ huy Cứu trợ Động đất Quốc vụ viện