Kết quả tra từ “政权”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
政权zhèng quán
政权: chế độ; quyền lực chính trị
政权真空zhèng quán zhēn kōng
政权真空: khoảng trống quyền lực; khoảng trống chính trị
行政权xíng zhèng quán
行政权: quyền hành chính; quyền hành pháp
煽动颠覆国家政权shān dòng diān fù guó jiā zhèng quán
煽动颠覆国家政权: kích động lật đổ chính quyền nhà nước (tội danh hình sự dùng để bịt miệng tự do ngôn luận)
女子参政权nǚ zǐ cān zhèng quán
女子参政权: quyền bầu cử của phụ nữ
参政权cān zhèng quán
参政权: quyền bầu cử; quyền bỏ phiếu
傀儡政权kuǐ lěi zhèng quán
傀儡政权: nhà nước bù nhìn; chế độ bù nhìn