Kết quả tra từ “收敛”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
收敛shōu liǎn
收敛: giảm bớt; biến mất; làm cho biến mất; kiềm chế; kiểm soát (sự vui vẻ, kiêu ngạo,...); làm se; (toán) hội tụ
收敛锋芒shōu liǎn fēng máng
收敛锋芒: thu mình lại; tỏ ra khiêm tốn
收敛级数shōu liǎn jí shù
收敛级数: chuỗi hội tụ (toán)
收敛性shōu liǎn xìng
收敛性: tính hội tụ (toán); tính làm se
收敛序列shōu liǎn xù liè
收敛序列: dãy hội tụ (toán)