Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “撮”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zuǒ

撮: lượng từ cho tóc hoặc cỏ: búi; đọc ở Đài Loan là [cuo4]

Từ vựng
cuō

撮: nhặt (bột v.v.) bằng đầu ngón tay; múc; lượm; lấy ra; thu gom; lượng từ: nhúm; đọc ở Đài Loan là [cuo4]

Từ vựng
撮合cuō he

撮合: làm mối; làm trung gian

Cụm từ
市撮shì cuō

市撮: mililit (cũ)

Cụm từ
公撮gōng cuō

公撮: mililit

Cụm từ
一小撮yī xiǎo cuō

一小撮: một nắm nhỏ

Cụm từ