Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “摺”

Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhé

摺: tài liệu gấp theo dạng đàn accordion; gấp

Từ vựng
zhé

折: biến thể của 折[zhe2]; gấp

Từ vựng
折转zhé zhuǎn

折转: góc phản; xoay ngược

Cụm từ
折裙zhé qún

折裙: váy xếp ly

Cụm từ
摺线zhé xiàn

摺线: biến thể của 折線|折线[zhe2 xian4], đường gấp khúc (hình liên tục tạo thành từ các đoạn thẳng); đường đa giác; chỗ ngoặt gấp

Cụm từ
折纸zhé zhǐ

折纸: gấp giấy (làm đồ thủ công origami); origami

Cụm từ
折椅zhé yǐ

折椅: ghế gấp

Cụm từ
折尺zhé chǐ

折尺: thước gấp

Cụm từ
折子zhé zi

折子: sổ tay gấp; sổ kế toán

Cụm từ
折奏zhé zòu

折奏: sớ dâng lên hoàng đế (gấp theo dạng đàn accordion)

Cụm từ
折光zhé guāng

折光: khúc xạ

Cụm từ
邮折yóu zhé

邮折: (sưu tập tem) gói trình bày; tập tem

Cụm từ
苏格兰折耳猫Sū gé lán Zhé ěr māo

苏格兰折耳猫: Scottish Fold

Cụm từ
皱摺zhòu zhé

皱摺: xem 皺折|皱折[zhou4 zhe2]

Cụm từ
横摺héng zhé

横摺: nếp gấp hoặc xếp ngang

Cụm từ
心折xīn zhé

心折: bị thuyết phục; ngưỡng mộ từ tận đáy lòng; bị cuốn hút

Cụm từ
对折duì zhé

对折: bán giảm giá 50%; gấp làm đôi

Cụm từ
存折cún zhé

存折: sổ tiết kiệm; sổ ngân hàng

Cụm từ
奏折zòu zhé

奏折: sớ dâng lên hoàng đế (gấp dạng đàn accordion)

Cụm từ
凸折线tū zhé xiàn

凸折线: đường gấp khúc lồi

Cụm từ