Kết quả tra từ “摸不着”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
摸不着mō bu zháo
摸不着: không chạm tới; không với tới; (nghĩa bóng) không nắm bắt được
摸不着头脑mō bu zháo tóu nǎo
摸不着头脑: không thể hiểu nổi vấn đề; bối rối
摸不着边mō bu zháo biān
摸不着边: không thể hiểu đầu đuôi
丈二金刚摸不着头脑zhàng èr Jīn gāng mō bu zháo tóu nǎo
丈二金刚摸不着头脑: xem 丈二和尚,摸不著頭腦|丈二和尚,摸不着头脑[zhang4 er4 he2 shang5 , mo1 bu5 zhao2 tou2 nao3]
丈二和尚,摸不着头脑zhàng èr hé shang , mō bu zháo tóu nǎo
丈二和尚,摸不着头脑: nghĩa đen: như hòa thượng cao ba mét, không thể chạm đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn không hiểu gì