Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “搓”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
cuō

搓: xoa hoặc cuộn giữa hai tay hoặc ngón tay; vặn xoắn

Từ vựng
搓麻将cuō má jiàng

搓麻将: chơi mạt chược

Cụm từ
搓衣板cuō yī bǎn

搓衣板: bàn giặt

Cụm từ
搓洗cuō xǐ

搓洗: chà sạch (quần áo); kỳ cọ

Cụm từ
搓板cuō bǎn

搓板: bàn giặt; (tiếng lóng) ngực phẳng (phụ nữ)

Tiếng lóng xã hội
搓揉cuō róu

搓揉: nhào; chà xát

Cụm từ
揉搓róu cuo

揉搓: cọ xát; giày vò; hành hạ

Cụm từ