Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “握”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

握: cầm; nắm; chặt (nắm đấm); (dạng kết hợp) kiểm soát; lượng từ: một nắm

Từ vựng
握有wò yǒu

握有: có; nắm giữ (thường là điều trừu tượng: quyền lực, quyền phân phối, lợi thế đàm phán, v.v.)

Cụm từ
握持wò chí

握持: cầm trong tay; nắm chặt

Cụm từ
握拳wò quán

握拳: nắm tay thành nắm đấm

Cụm từ
握手wò shǒu

握手: bắt tay

Cụm từ
握力wò lì

握力: (sức) nắm

Cụm từ
握别wò bié

握别: bắt tay chia tay

Cụm từ
握住wò zhù

握住: nắm chặt; cầm

Cụm từ
紧握jǐn wò

紧握: cầm chặt, không buông

Cụm từ
无把握wú bǎ wò

无把握: không chắc chắn

Cụm từ
智珠在握zhì zhū zài wò

智珠在握: nghĩa đen: cầm viên ngọc trí tuệ (thành ngữ); nghĩa bóng: được phú cho trí tuệ phi thường

Thành ngữ
掌握电脑zhǎng wò diàn nǎo

掌握电脑: PDA; Trợ lý kỹ thuật số cá nhân

Cụm từ
掌握zhǎng wò

掌握: nắm bắt (thường là nghĩa bóng); kiểm soát; nắm giữ (sáng kiến, cơ hội, số phận); thành thạo; biết rõ; hiểu rõ và biết cách sử dụng; trôi chảy

Cụm từ
把握bǎ wò

把握: nắm bắt (cũng nghĩa bóng); nắm giữ; cầm; nắm chắc; chắc chắn; chắc (kết quả)

Cụm từ
左券在握zuǒ quàn zài wò

左券在握: nắm chắc thành công (thành ngữ)

Thành ngữ
大权在握dà quán zài wò

大权在握: nắm quyền lực

Cụm từ
在握zài wò

在握: (bóng) nắm trong tay; ở trong tầm với

Cụm từ