Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “掬”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

掬: để cầm trong hai tay; lượng từ cho một hai bàn tay đầy; tiếng Đài Loan đọc là [ju2]

Từ vựng
掬饮jū yǐn

掬饮: uống nước bằng cách múc bằng hai tay

Cụm từ
掬诚jū chéng

掬诚: một cách chân thành

Cụm từ
掬水jū shuǐ

掬水: vốc nước

Cụm từ
笑容可掬xiào róng kě jū

笑容可掬: cười rạng rỡ (thành ngữ); cười tươi như hoa

Thành ngữ
挹掬yì jū

挹掬: múc nước bằng tay

Cụm từ
憨态可掬hān tài kě jū

憨态可掬: (các loài như gấu trúc, vịt con, v.v.) đáng yêu; dễ thương

Cụm từ
可掬kě jū

可掬: rõ ràng; dễ thấy

Cụm từ
一掬同情之泪yī jū tóng qíng zhī lèi

一掬同情之泪: rơi nước mắt đồng cảm (thành ngữ)

Thành ngữ