Kết quả tra từ “捂”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
捂wǔ
捂: che đậy; che bằng tay (mắt, mũi hoặc tai); che giấu (một việc); trái lại; mâu thuẫn
捂住脸wǔ zhù liǎn
捂住脸: che mặt; chôn mặt vào tay
捂住wǔ zhù
捂住: che đậy (thường bằng cách đặt tay lên miệng, mũi hoặc tai ai đó, v.v.)
捂脸wǔ liǎn
捂脸: lấy tay ôm mặt; làm động tác ôm mặt