Kết quả tra từ “挹”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
挹yì
挹: (văn học) múc lên; múc ra; (văn học) kéo về phía mình
挹酌yì zhuó
挹酌: rót rượu
挹注yì zhù
挹注: chuyển tài nguyên vào các khu vực cần thiết; bơm vốn; cân bằng tài nguyên
挹掬yì jū
挹掬: múc nước bằng tay
挹取yì qǔ
挹取: múc ra; múc lên
藉资挹注jiè zī yì zhù
藉资挹注: biến thể của 借資挹注|借资挹注[jie4 zi1 yi4 zhu4]
奖挹jiǎng yì
奖挹: thưởng và đề bạt
冲挹chōng yì
冲挹: nhún nhường; phục tùng
钦挹qīn yì
钦挹: ngưỡng mộ và tôn kính; ngước nhìn
㧑挹huī yì
㧑挹: cực kỳ khiêm tốn và lịch sự
借资挹注jiè zī yì zhù
借资挹注: tận dụng cái gì để bù đắp thiếu hụt trong cái khác (thành ngữ)