Kết quả tra từ “指示”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
指示zhǐ shì
指示: chỉ ra; chỉ dẫn; hướng dẫn; chỉ thị; LT:個|个[ge4]
指示符zhǐ shì fú
指示符: ký hiệu chỉ thị
指示器zhǐ shì qì
指示器: thiết bị chỉ thị
指示剂zhǐ shì jì
指示剂: chất chỉ thị
指示代词zhǐ shì dài cí
指示代词: đại từ chỉ định
长度指示符cháng dù zhǐ shì fú
长度指示符: chỉ báo độ dài
发出指示fā chū zhǐ shì
发出指示: ban hành chỉ thị
浅滩指示浮标qiǎn tān zhǐ shì fú biāo
浅滩指示浮标: phao cạn; phao đánh dấu vùng nước cạn hoặc cồn cát