Kết quả tra từ “指点”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
指点zhǐ diǎn
指点: chỉ ra; cho thấy; hướng dẫn; chỉ cách (làm gì đó); phê bình; bắt bẻ
指点迷津zhǐ diǎn mí jīn
指点迷津: chỉ cho ai đó cách đi đúng đường
指点江山zhǐ diǎn jiāng shān
指点江山: bàn luận suông về những vấn đề quan trọng (thành ngữ); đưa thế giới trở về đúng trật tự; phán xét mọi việc
指指点点zhǐ zhǐ diǎn diǎn
指指点点: khoa tay múa chân; chỉ ra; đổ lỗi