Kết quả tra từ “拭”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
拭shì
拭: lau
拭除shì chú
拭除: lau sạch
拭目倾耳shì mù qīng ěr
拭目倾耳: theo dõi và lắng nghe chăm chú
拭目以待shì mù yǐ dài
拭目以待: nghĩa đen: lau mắt và đợi (thành ngữ); chờ xem
拭目shì mù
拭目: lau mắt; bóng: cảnh giác
拭抹shì mǒ
拭抹: lau chùi; lao dọn bằng cây lau
拭子shì zi
拭子: tăm bông; miếng bông; chất phết (để xét nghiệm y tế)
擦拭cā shì
擦拭: lau sạch
揩拭kāi shì
揩拭: lau sạch; chùi sạch
拂拭fú shì
拂拭: lau chùi