Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “招待”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
招待zhāo dài

招待: tổ chức tiệc; tiếp đãi; chiêu đãi (khách); phục vụ (khách hàng)

Cụm từ
招待会zhāo dài huì

招待会: một buổi tiệc chiêu đãi; LT:個|个[ge4],次[ci4]

Cụm từ
招待所zhāo dài suǒ

招待所: nhà khách; nhà trọ

Cụm từ
招待员zhāo dài yuán

招待员: nhân viên phục vụ: hướng dẫn, bồi bàn, lễ tân, tiếp viên v.v

Cụm từ
记者招待会jì zhě zhāo dài huì

记者招待会: họp báo

Cụm từ