Kết quả tra từ “拍马”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
拍马pāi mǎ
拍马: thúc ngựa bằng cách vỗ mông; nghĩa bóng khích lệ; giống như 拍馬屁|拍马屁, nịnh bợ hoặc bợ đỡ
拍马者pāi mǎ zhě
拍马者: người nịnh bợ; người bợ đỡ
拍马屁pāi mǎ pì
拍马屁: nịnh bợ; xun xoe; tâng bốc; bợ đỡ; nịnh hót
溜须拍马liū xū pāi mǎ
溜须拍马: mơn trớn râu và vỗ mông ngựa (thành ngữ); dùng lời nịnh nọt để đạt được mục đích; nịnh hót; bợ đỡ
吹牛拍马chuī niú pāi mǎ
吹牛拍马: dùng lời khoe khoang và nịnh bợ