Kết quả tra từ “抱头”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
抱头bào tóu
抱头: đặt hai tay ra sau đầu, đan ngón tay vào nhau; ôm đầu (trong tuyệt vọng, sợ hãi, v.v.); che đầu bằng hai tay (để bảo vệ)
抱头鼠蹿bào tóu shǔ cuān
抱头鼠蹿: che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã; cũng viết 抱頭鼠竄|抱头鼠窜
抱头鼠窜bào tóu shǔ cuàn
抱头鼠窜: che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã
抱头痛哭bào tóu tòng kū
抱头痛哭: khóc lóc thảm thiết; khóc trên vai nhau