Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “抠”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kōu

抠: đào; móc; cào (bằng ngón tay hoặc vật nhọn); chạm khắc; cắt; nghiên cứu tỉ mỉ; keo kiệt; bủn xỉn; vén lên (đặc biệt là vạt áo)

Từ vựng
抠门儿kōu mén r

抠门儿: biến thể er hoá của 摳門|抠门[kou1 men2]

Cụm từ
抠门kōu mén

抠门: (tiếng địa phương) keo kiệt

Cụm từ
抠脚kōu jiǎo

抠脚: gãi chân; (nghĩa bóng) keo kiệt; (tiếng lóng) (về người nổi tiếng) không làm gì cả (ví dụ: không ra mắt tài liệu mới, v.v.)

Tiếng lóng xã hội
抠字眼儿kōu zì yǎn r

抠字眼儿: biến thể er hoá của 摳字眼|抠字眼[kou1 zi4 yan3]

Cụm từ
抠字眼kōu zì yǎn

抠字眼: quá khắt khe về cách diễn đạt, từ ngữ hoặc lựa chọn từ

Cụm từ
抠图kōu tú

抠图: (xử lý hình ảnh) tách vật thể tiền cảnh khỏi nền; tách nền hình ảnh

Cụm từ
老抠lǎo kōu

老抠: người keo kiệt; bủn xỉn

Cụm từ