Kết quả cho “所以”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vậy nên, thế nên
lý do tại sao
(sau danh từ N và trước vị ngữ P) lý do mà N P; Ví dụ: 我之所以討厭他|我之所以讨厌他[wo3 zhi1 suo3 yi3 tao3 yan4 ta1] "lý do tôi ghét anh ta (là ...)"
không biết lý do; không biết phải làm gì
quá đà; quên mình
xem 忘乎所以[wang4 hu1 suo3 yi3]
(thành ngữ) biết rằng nó là như vậy nhưng không biết tại sao nó là như vậy