Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “所以”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
所以suǒ yǐ

所以: vì vậy; do đó; nên; lý do tại sao

Cụm từ
所以然suǒ yǐ rán

所以然: lý do tại sao

Cụm từ
知其然而不知其所以然zhī qí rán ér bù zhī qí suǒ yǐ rán

知其然而不知其所以然: (thành ngữ) biết rằng nó là như vậy nhưng không biết tại sao nó là như vậy

Thành ngữ
忘其所以wàng qí suǒ yǐ

忘其所以: xem 忘乎所以[wang4 hu1 suo3 yi3]

Cụm từ
忘乎所以wàng hū suǒ yǐ

忘乎所以: quá đà; quên mình

Cụm từ
之所以zhī suǒ yǐ

之所以: (sau danh từ N và trước vị ngữ P) lý do mà N P; Ví dụ: 我之所以討厭他|我之所以讨厌他[wo3 zhi1 suo3 yi3 tao3 yan4 ta1] "lý do tôi ghét anh ta (là ...)"

Cụm từ
不知所以bù zhī - suǒ yǐ

不知所以: không biết lý do; không biết phải làm gì

Cụm từ