Kết quả tra từ “战略”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
战略zhàn lüè
战略: chiến lược
战略防御倡议zhàn lüè fáng yù chàng yì
战略防御倡议: sáng kiến phòng thủ chiến lược (SDI)
战略轰炸机zhàn lüè hōng zhà jī
战略轰炸机: máy bay ném bom chiến lược
战略要点zhàn lüè yào diǎn
战略要点: điểm chiến lược
战略核武器zhàn lüè hé wǔ qì
战略核武器: vũ khí hạt nhân chiến lược
战略核力量zhàn lüè hé lì liang
战略核力量: lực lượng hạt nhân chiến lược
战略性zhàn lüè xìng
战略性: mang tính chiến lược
战略家zhàn lüè jiā
战略家: nhà chiến lược
战略夥伴zhàn lüè huǒ bàn
战略夥伴: biến thể của 戰略伙伴|战略伙伴[zhan4 lu:e4 huo3 ban4]
战略伙伴zhàn lüè huǒ bàn
战略伙伴: đối tác chiến lược
地缘战略dì yuán zhàn lüè
地缘战略: chiến lược địa chính trị
保证破坏战略bǎo zhèng pò huài zhàn lüè
保证破坏战略: chiến lược hủy diệt được bảo đảm